11TALK – Từ mượn Borrowed Words: TỪ VỰNG TIẾNG ANH CĂN BẢN

Tiếng Anh được biết đến là một trong những ngôn ngữ hạnh phúc nhất trên thế giới; được nói bởi hơn 1/4 Dân số toàn cầu. Bạn có biết rằng cấu trúc chúng ta sử dụng trong ngôn ngữ là từ tiếng Đức không? Trên hết, vốn từ vựng của nó đến từ nhiều ngôn ngữ và nền văn hóa. Trên thực tế, trong số 1000 từ được sử dụng phổ biến nhất, gần 50% có nguồn gốc từ tiếng Pháp.

Cùng khám phá những từ mượn nổi tiếng trong tiếng Anh cùng 11Talk

Borrowed Words: Person

Từ tiếng Anh phổ biến này có nguồn gốc từ tiếng Latinh “Persona”. Nó lần đầu tiên được sử dụng bởi tiếng Pháp trước khi chuyển sang tiếng Anh.

Định nghĩa: a human being regarded as an individual. (một con người được coi là một cá nhân.)

Câu mẫu: The porter was the last person to see her.

Ảnh của Lukas Rychvalsky: https://www.pexels.com/photo/woman- Standing-near-lake-670720/

Đối thoại mẫu:

Sample Dialogue:

A: Have you heard the local news today?

B: Sorry. I’m not really updated with the current affairs nowadays.

A: Yeah, you’re such a busy bee.

B: Anyway, what is the news you wanted to tell me?

A: Oh, a mysterious person was seen lurking around the streets near your office. So, I just wanted to tell you to be careful. As much as possible, don’t go out alone.

B: Thank you so much for informing me. 

Loot (Cướp được)

Từ tiếng Anh phổ biến này có nguồn gốc từ tiếng Hindi “Loot”. Nó được phát âm và định nghĩa giống nhau

Định nghĩa:  steal goods from (a place), typically during a war or riot.

Câu mẫu: 

Desperate residents looted shops for food and water.


Đối thoại mẫu:

A: Sorry to interrupt but what are you reading?

B: I’m reading an article about the South Africa Zuma riots that happened a year ago.

A: What about it? After former President Jacob Zuma was sent to jail, violence continues across the country. Shopping centers were set alight after being looted.

B: That sounded terrible.

A: It was.


Từ tiếng Anh này có nguồn gốc từ tiếng Đức “Wanderlust” và được mượn vào năm 1902.

Định nghĩa: strong desire to travel.

Câu mẫu: Wanderlust has led him to many different parts of the world.

Ảnh của Kseniya Budko: https://www.pexels.com/photo/flight-flying-vehicle-rain-8165146/

Đối thoại mẫu:

A: The house next door sounds awfully quiet recently.

B: How’d you say so?

A: Well, at this time, Mrs. Wilson usually plays jazz music using her loudspeakers.

B: Haven’t you heard? She’s on a three-week European tour.

A: Since when?

B: She left on Monday. She said her wanderlust grew stronger after being grounded by the coronavirus pandemic.

A: Perhaps we should have a vacation, too.

Cookie (Bánh quy)

từ tiếng Hà Lan “koekje” có nghĩa là bánh nhỏ .

Định nghĩa: a small sweet cake, typically round and flat and having a crisp or chewy texture

Câu mẫu: My Mom’s freshly baked cookies are the best.

Ảnh của Vitaly Vlasov: https://www.pexels.com/photo/close-up-photo-of-cookies-3095041/

Đối thoại mẫu:

A: Mr. and Mrs. Chase invited us to attend their son’s birthday party.

B: When? 

A: This coming Saturday.

B: Then let’s bring something for them.

A: How about some freshly baked chocolate chip cookies?

B: That sounds great.

Cartoon (Hoạt hình)

từ tiếng Ý “thùng carton” mà lần đầu tiên được gọi là bản vẽ trên giấy cứng. Sau đó nó được đổi thành biểu tượng hài hước vào năm 1843.

Định nghĩa: a simple drawing showing the features of its subjects in a humorously exaggerated way, especially a satirical one in a newspaper or magazine; a motion picture using animation techniques to photograph a sequence of drawings rather than real people or objects..

Câu mẫu: The minister faced a welter of hostile headlines and mocking cartoons.

Ảnh của Ketut Subiyanto: https://www.pexels.com/photo/cute-eosystem-kids-and-ợ-sitting-on-sofa-and-watching-tv-with-attention-4474022/

Đối thoại mẫu:

A: How was your weekend?

B: Boring. 

A: Oh, what did you do?

B: I helped my Dad fix his car. How about you?

A: My weekend is fine. I just stayed home and watched a rerun of the Yogi Bear cartoons on TV with my sister. It was too hot outside.

B: That sounds better than mine. Do you want to go swimming next weekend?

A: That’s a great idea.  

Anonymous  (Vô danh)

từ tiếng Ý “anōnumos” được định nghĩa là một cái gì đó hoặc một người nào đó không có tên.

Định nghĩa: (of a person) not identified by name; of unknown name.

Câu mẫu:  An anonymous buyer purchased the painting.

Ảnh của Kaique Rocha: https://www.pexels.com/photo/woman-wosystem-adidas-hoodie-during-daytime-171945/

Đối thoại mẫu:

A: Tanya will be undergoing her heart transplant operation the day after tomorrow.

B: How did they collect enough money to pay for the surgery?

A: Based on what I’ve heard, an anonymous person donated a large sum of money.

B: And how did this anonymous donor hear about Tanya’s case?

A: I guess through the social media drive.

B: I’m glad there are still kind people in the world.


từ tiếng Tagalog “Bundok” có nghĩa đen là ‘núi’.

Định nghĩa: rough, remote, or isolated country.

Câu mẫu: We’re out here in the boondocks, miles from a telephone.

Ảnh được cung cấp bởi Pixabay: https://www.pexels.com/photo/mirror-lake-reflecting-wooden-house-in-middle-of-lake-overlooking-mountain-ranges-147411/

Đối thoại mẫu:

A: How was your trip?

B: It was interesting. I used to travel to big cities and it’s my first time going to the boondocks.

A: That’s new.

B: I know, right? It was peaceful and I felt like time has stopped since the internet connection can just be accessed after miles of travel.

A: No, internet access? That sounds boring.

B: It can be but I enjoyed talking to the local people. And there were a lot of activities to do.

Từ Mượn Borrowed Words tại 11Talk

Tiếp tục học tiếng Anh! Cải thiện kỹ năng tiếng Anh của bạn ngay hôm nay thông qua Lớp học tiếng Anh online Pinestalking-11talk. Nhận 1 lớp học miễn phí và tận hưởng chương trình khuyến mãi của chúng tôi để tìm hiểu các kiến thức tiếng Anh mới nhất, kể cả tiếng Anh gen Z

Du học ngay tại nhà, tại sao không??

#PINESTALKING; #11TALK; #onlineEnglishclass; #onlineEnglishschool; #onlineEnglishschoolPhilippines; #liveclassonline; #learnEnglishonline; #studyEnglishonline; #onlineclass #IELTSSpeaking; #StudyIELTSinPines; #StudyIELTSonline; #StudyIELTSinthePhilippines; #IELTSonline; #IELTSonlineclass; #IELTSlessons; #IELTStips; #learnfromhome; #Covid19; #Coronavirus; #ZoomClass; #ZoomEnglishClass; #Zoom